rải rác

  1. t. Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. Cây mọc rải rác trên đồi. Dân cư sống rải rác. Rải rác đâu cũng .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rải rác"

rải rác
Cây mọc rải rác trên sườn đồi.