rải rác

Học thuật
Thân thiện
rải rác

Cây mọc rải rác trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái phân tán ra nhiều nơi, không tập trung, tương đối cách xa nhau: Dùng để mô tả sự phân bố của người, vật, hoặc hiện tượngcác vị trí riêng lẻ, không liền kề khoảng cách.
    • Xuất hiện không đều, thưa thớt: Chỉ sự xuất hiện không liên tục, không dày đặc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cây cối mọc rải rác trên sườn đồi. (Cây cối mọc phân tán, không thành cụm dày trên sườn đồi.)
    • Dân cư trong vùng núi này sống rải rác. (Người dân sống phân tán, mỗi nhà cách xa nhau.)
    • Trong buổi họp, chỉ vài tiếng vỗ tay rải rác. (Tiếng vỗ tay xuất hiện thưa thớt, không đồng loạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự phân tán trong không gian:

    • Những ngôi nhà gỗ nằm rải rác ven con suối. (Các ngôi nhà nằm thưa thớt, cách quãng dọc theo con suối.)
  • Dùng để mô tả sự xuất hiện không liên tục theo thời gian:

    • Suốt buổi sáng, chỉ vài khách hàng rải rác ghé thăm cửa hàng. (Khách hàng đến rất thưa, không đông không liên tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Rải (động từ): Trải ra, làm cho phân bố ra một diện tích bề mặt.
    • Rải thảm trên sàn nhà. (Trải tấm thảm lên mặt sàn.)
  • Rải rớt (tính từ): Rơi vãi, phân tán một cách lẻ tẻ (thường dùng cho vật nhỏ).
    • Những chiếc khô rải rớt trên lối đi. ( khô rơi vãi lẻ tẻ trên đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Lác đác: Thưa thớt, ít phân tán (thường chỉ số lượng rất ít).
  • Thưa thớt: Ít phân bố cách xa nhau.
  • Phân tán: Chia ra, nằmnhiều nơi khác nhau.
Từ trái nghĩa
  • Tập trung: Tụ lại một chỗ, một điểm.
  • Dày đặc: Nhiều sát nhau, liên tục.
  • Liền kề: Sát nhau, không khoảng cách.
Cụm từ thành ngữ liên quan
  • Rải rác khắp nơi: Phân tánnhiều địa điểm khác nhau.
    • Tin đồn lan truyền rải rác khắp nơi trong làng.
  • Rải rác đây đó: mặtchỗ này chỗ kia một cách thưa thớt.
    • vài bông hoa dại nở rải rác đây đó trong cánh đồng.
rải rác

Cây mọc rải rác trên sườn đồi.

  1. t. Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. Cây mọc rải rác trên đồi. Dân cư sống rải rác. Rải rác đâu cũng .

Từ gần giống

Từ chứa "rải rác"